Đầu bếp tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan đầu bếp

66

Đầu bếp chính là nghề gắn bó với những món ăn và những căn bếp đầy đủ tiện nghi và gia vị. Là một đầu bếp, bạn có trách nhiệm mua và soạn thực đơn và đồ uống phù hợp. Bạn có cơ hội sáng tạo và tập hợp các thực đơn gồm các nguyên liệu bạn có sẵn. Là một đầu bếp, bạn thường có thời gian làm việc và buổi tối thay đổi. Ngoài ra, làm việc nhóm là một phần quan trọng để trở thành một đầu bếp.

Đầu bếp tiếng anh là gì ?

Đầu bếp tiếng anh là: the chef

Các từ vựng liên quan:

  1. Apron [ ˈeɪ.prən ] – Tạp dề
  2. Breadbasket [ ˈbrɛdˌbæskət ] – Rổ 
  3. Bowl [ boʊl ] – Bát
  4. Teapot [ ˈtiː.pɑːt ] – Ấm trà
  5. Measuring cup [ ˈmɛʒərɪŋ kʌp ] – Cốc đo 
  6. Baking tray [ ˈbeɪ.kɪŋ ˌtreɪ ] – Khay nướng
  7. Timer [ ˈtaɪ.mɚ ] – Đồng hồ hẹn giờ
  8. Spice container [ spaɪs kənˈteɪnər ] – Hộp gia vị
  9. Chopping board [ ˈʧɑpɪŋ bɔrd ] 
  10. Grater [ ˈɡreɪ.t̬ɚ ]  – Cái nạo
  11. Pie plate [ paɪ pleɪt ]  – Tấm bánh
  12. Salad spinner [ ˈsæləd ˈspɪnər ]  
  13. Colander [ ˈkɑː.lən.dɚ ] – Rây lọc
  14. Butter dish [ ˈbʌtər dɪʃ ] – Bơ
  15. Oven glove [ ˈʌv.ən ˌɡlʌv ]  – Găng tay lò nướng 
  16. Napkin [ ˈnæp.kɪn ] – Khăn ăn 
  17. Chopsticks [ ˈʧɑpˌstɪks ]  – Đũa
  18. Rolling pin [ ˈroʊ.lɪŋ ˌpɪn ]  
  19. Measuring spoon  [ ˈmɛʒərɪŋ spun ] – Muỗng (đo để nêm gia vị)
  20. Whisk [ wɪsk ]  – Đồ dùng để đánh trứng
  21. Wooden spoon [ ˈwʊdən spun ] – Thìa gỗ
  22. Strainer [ ˈstreɪ.nɚ ]  – Lọc
  23. Steak hammer [ steɪk ˈhæmər ] – Bít tết
  24. Spoon [ spuːn ]  – Thìa
  25. Spatula [ ˈspætʃ.ə.lə ]  – Thìa
  26. Mesh skimmer [ mɛʃ ˈskɪmər ]  – Lưỡi skimmer
  27. Cleaver [ ˈkliː.vɚ ] – Chẻ
  28. Ladle [ ˈleɪ.dəl ] – Muôi múc canh 
  29. Knife [ naɪf ] – Dao
  30. Kitchen shears [ ˈkɪʧən ʃirz ]  – Kéo làm bếp
  31. Fork [ fɔːrk ]  – Cái dĩa
  32. Cutlery [ ˈkʌt.lɚ.i ]  – Dao kéo
  33. Corkscrew [ ˈkɔːrk.skruː ]  – Đồ mở nắp chai
  34. Cake slice [ keɪk slaɪs ] – Lát bánh
  35. Saucepan (U.K) – pot (U.S) [ ˈsɔˌspæn (U.K) – pɑt (U.S) ] – Nồi
  36. Frying pan [ ˈfraɪ.ɪŋ ˌpæn ]  – Chảo chiên
  37. Pressure cooker [ ˈpreʃ.ɚ ˌkʊk.ɚ ]  – Nồi áp suất
  38. Cooker [ ˈkʊk.ɚ ]  – Nồi cơm điện 
  39. Casserole dish [ ˈkæsəˌroʊl dɪʃ ]  – Hầm món ăn
  40. Peel [ piːl ] – Gọt vỏ, lột vỏ
  41. Chop [ tʃɑːp ]  – Xắt nhỏ, băm nhỏ
  42. Soak [ soʊk ] – Ngâm nước, nhúng nước
  43. Bake [ beɪk ] – Nướng bằng lò
  44. Boil [ bɔɪl ] – Đun sôi, luộc
  45. Bone [ boʊn ] – Lọc xương
  46. Drain [ dreɪn ]  – Làm ráo nước
  47. Marinate [ ˌmer.əˈneɪd ] – Ướp
  48. Slice [ slaɪs ] – Xắt mỏng
  49. Mix [ mɪks ]  – Trộn

Những kỹ năng nào nên mang lại cho sự lựa chọn nghề nghiệp này?

Là một đầu bếp, bạn nên có thể chất dẻo dai và chống lại căng thẳng, nhưng trên hết là có niềm yêu thích lớn với nấu ăn. Nếu không có niềm đam mê và sự sáng tạo trong nấu nướng, bạn sẽ nhanh chóng bị mất lòng. Người nấu ăn phải linh hoạt, nếu chỉ vì giờ làm việc, đặc biệt là vào cuối tuần và ngày lễ. Và trong nhà bếp nó chỉ làm việc theo nhóm, vì vậy một đầu bếp phải có khả năng làm việc theo nhóm và muốn làm việc với những người khác.

Nguồn: https://www.thegioidat.info/

Bình luận