Cư dân tiếng anh là gì? Một số từ vựng tiếng anh liên quan tới cư dân

77

Cư dân tiếng anh là gì nhỉ? Cùng bài viết này để biết nó có tiếng anh là gì và để biết thêm về một số từ liên quan tới về cư dân nhé

Cư dân là những người đến sinh sống và làm việc tại một vùng dân nào đó. Người dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể, đảo có vài nghìn cư dân. Những cư dân làm nghề cá, vâng các nghề khác. Cư dân là tổng thể những người được coi là một chủ thể trong xã hội. Họ là những người luôn có sự biến động và di dân, tuỳ thuộc vào trình độ phát triển của xã hội trong lịch sử, vào quan hệ kinh tế – xã hội của xã hội và nhân tố văn hoá.

Cư dân tiếng anh là gì

Cư dân tiếng anh được dịch chính xác là : resident

Ex :

  1. The refugee population in Muyovozi refugee camp presently has 23,000 inhabitants : Dân số tị nạn trong trại tị nạn Muyovozi hiện có 23.000 người.
  2. With the level of social development in history, in the socio-economic relations of the society, more and more residents are returning : Với trình độ phát triển của xã hội trong lịch sử, vào quan hệ kinh tế – xã hội của xã hội càng ngày càng nhiều cư dân quay trở lại hơn

Một số từ vựng tiếng anh liên quan tới cư dân

  • cư dân địa phương : locals
  • người không phải cư dân : non-resident
  • người, cư dân Man-ta :  Maltese
  • quyền bầu cử của cư dân địa phương : local vote
  • quyền chọn lựa của cư dân địa phương : local option
  • tài khoản của người không phải cư dân : account nonresident
  • tax thuế cư dân thị trấn : municipal inhabitants
  • thuế cư dân thị trấn : municipal inhabitants tax
  • quy hoạch định cư dân : settlement planning
  • cư dân (ở một nơi nào): resident
  • tài khoản cư dân : resident account

Một số từ vựng tiếng anh nhập cư và di cư

  • Illegal immigrants: người nhập cư bất hợp pháp
  • Economic migrants: người nhập cư mục đích kinh tế (kiếm nhiều tiền hơn)
  • Migrant workers: lao động nhập cư( xuất khẩu )
  • Immigrant community/population: cộng đồng người nhập cư
  • Influx of immigrants: dòng người nhập cư (tiêu cực)
  • Firstgeneration immigrant: người nhập cư thế hệ đầu tiên

Lập luận ủng hộ sự nhập cư

  • Economic benefits: lợi ích kinh tế
  • Dynamism: sự năng động
  • Unskilled labour: lao động không có tay nghề
  • Skilled labour: lao động có tay nghề
  • Childcare: chăm sóc trẻ em
  • Boost the economy: thúc đẩy nền kinh tế

Nguồn: https://www.thegioidat.info/

Bình luận